17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 3)

Frankly, I'd rather you anything about it for the time being.

610/1620

Frankly, I'd rather you__________anything about it for the time being.

don't do

hadn't done

didn't do

haven't done

Giải thích

Đáp án C.
- for the time being: trong lúc này
- would rather (that) sb did sth/ didn’t do sth: muốn/ không muốn ai làm gì
Tạm dịch: Sự thật là trong thời gian qua thì bạn đã làm nhiều việc dính dáng tới chuyện đó, nhưng nói một cách nghiêm túc thì tôi mong là bạn đừng làm gì liên quan tới chuyện đó nữa.

Kiến thức cần nhớ
For the time being = At the present (time): trong thời gian này, tại thời điểm hiện tại.