Forward-looking employees now allocate a substantial (8) ____________ of their annual budgets to acquiring advanced analytical proficiencies and sector-specific innovations.
Giải thích
A. proportion (n): tỷ lệ, phần (thường dùng để chỉ một phần lớn của tổng thể).
B. allotment (n): phần được giao, sự phân công.
C. segment (n): phân khúc, đoạn.
D. fraction (n): phân số, một phần nhỏ.
Ta có cụm từ a substantial proportion of something (một phần đáng kể / một tỷ lệ lớn của cái gì). Trong ngữ cảnh này là một phần đáng kể của ngân sách hàng năm.
Chọn A. proportion
→ Forward-looking employees now allocate a substantial proportion of their annual budgets to acquiring advanced analytical proficiencies...
Dịch nghĩa: Những nhân viên có tầm nhìn xa hiện phân bổ một phần đáng kể ngân sách hàng năm của họ để đạt được các năng lực phân tích nâng cao...