Top 10 đề thi Đánh giá năng lực trường ĐHQG HCM có đáp án (Đề 5)

Forgive your enemies, but never forget there names.

30/120

Forgive your enemies, but never forget there names.

Forgive

but

there

names

Giải thích

Phương pháp giải:

Kiến thức: Tính từ sở hữu

Giải chi tiết:

there + tobe + N: có …

there: ở đó

their + danh từ số nhiều: … của họ/chúng

Sửa: there => their

Tạm dịch: Hãy tha thứ cho kẻ thù của bạn nhưng đừng bao giờ quên tên của họ.