For several years his ambition ________ to be a pilot. a. is b. has been
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
“for + khoảng thời gian”: dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: have/has VpII
Dịch: Trong nhiều năm, anh đã có hoài bão trở thành phi công.