Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 2. Từ loại & Trật tự từ (có đáp án)

For safer tree-planting near the road, please wear a ______ before joining the eco team. A. orange bright vest B. bright orange vest C. vest orange bright D. bright vest orange

8/30

For safer tree-planting near the road, please wear a ______ before joining the eco team. 

orange bright vest

bright orange vest

vest orange bright

bright vest orange

Giải thích

B

Cấu trúc cụm danh từ: Adj + Adj + N

Cấu trúc trật tự tính từ: OSASCOMP

Opinion → Size → Age → Shape → Color → Origin → Material → Purpose

(Quan điểm → Kích thước → Tuổi tác → Hình dáng → Màu sắc → Nguồn gốc → Chất liệu → Mục đích)

Ta có:

bright (adj - Opinion): nổi bật, sáng rõ

orange (adj - Color): màu cam

vest (n): áo phản quang/áo ghi-lê – danh từ chính

Chọn B. bright orange vest

→ For safer tree-planting near the road, please wear a bright orange vest before joining the eco team.

Dịch: Để trồng cây an toàn hơn gần đường, vui lòng mặc một áo ghi-lê màu cam nổi bật trước khi tham gia đội môi trường.