For safer tree-planting near the road, please wear a ______ before joining the eco team. A. orange bright vest B. bright orange vest C. vest orange bright D. bright vest orange
Giải thích
B
Cấu trúc cụm danh từ: Adj + Adj + N
Cấu trúc trật tự tính từ: OSASCOMP
Opinion → Size → Age → Shape → Color → Origin → Material → Purpose
(Quan điểm → Kích thước → Tuổi tác → Hình dáng → Màu sắc → Nguồn gốc → Chất liệu → Mục đích)
Ta có:
bright (adj - Opinion): nổi bật, sáng rõ
orange (adj - Color): màu cam
vest (n): áo phản quang/áo ghi-lê – danh từ chính
Chọn B. bright orange vest
→ For safer tree-planting near the road, please wear a bright orange vest before joining the eco team.
Dịch: Để trồng cây an toàn hơn gần đường, vui lòng mặc một áo ghi-lê màu cam nổi bật trước khi tham gia đội môi trường.