For instance, the (4) ______ of education systems to meet global economic demands might prioritize skills relevant to international markets over the transmission of local cultural knowledge a
STANDARDIZATION / STANDARDISATION
- Từ cần điền đứng sau mạo từ và trước giới từ.
" Từ cần điền là một danh từ.
+ standard (n / adj): tiêu chuẩn
+ standardize / standardise (v): tiêu chuẩn hóa
+ standardization / standardisation (n): sự chuẩn hóa
- Xét nghĩa câu: For instance, the ______ of education systems to meet global economic demands might prioritize skills relevant to international markets over the transmission of local cultural knowledge and languages. (Ví dụ, ______ các hệ thống giáo dục để đáp ứng các nhu cầu kinh tế toàn cầu có thể ưu tiên các kỹ năng liên quan đến thị trường quốc tế hơn là việc truyền đạt kiến thức văn hóa và ngôn ngữ địa phương)
" Từ cần điền là STANDARDIZATION (Anh – Mỹ) / STANDARDISATION (Anh – Anh).
Dịch:
For instance, the STANDARDIZATION / STANDARDISATION of education systems to meet global economic demands might prioritize skills relevant to international markets over the transmission of local cultural knowledge and languages. (Ví dụ, sự chuẩn hóa các hệ thống giáo dục để đáp ứng các nhu cầu kinh tế toàn cầu có thể ưu tiên các kỹ năng liên quan đến thị trường quốc tế hơn là việc truyền đạt kiến thức văn hóa và ngôn ngữ địa phương)
Bài hoàn chỉnh | Dịch bài hoàn chỉnh |
Cultural erosion, signifying the gradual reduction or loss of cultural identity, traditions, and PRACTICES within a specific group or society, results from several factors. Globalization, with its increased interconnectedness and exchange of ideas and products, exposes local cultures to dominant global trends, often originating from Western societies.
The PERVASIVE influence of global entertainment industries plays a significant role in disseminating these dominant cultural norms and values, sometimes overshadowing local cultural expressions. Another key aspect to consider is economic pressure. The pursuit of economic development, while often necessary, can INADVERTENTLY lead to cultural homogenization. For instance, the STANDARDIZATION / STANDARDISATION of education systems to meet global economic demands might prioritize skills relevant to international markets over the transmission of local cultural knowledge and languages. | Sự xói mòn văn hóa, biểu hiện qua sự suy giảm hoặc mất đi dần dần bản sắc, truyền thống và các tập tục văn hóa trong một nhóm hoặc xã hội cụ thể, là hậu quả của một vài yếu tố. Toàn cầu hóa, với sự gia tăng tính liên kết và trao đổi ý tưởng, sản phẩm, đã khiến các nền văn hóa địa phương tiếp xúc với những xu hướng toàn cầu thống trị, thường bắt nguồn từ các xã hội phương Tây. Sức ảnh hưởng lan rộng của các ngành công nghiệp giải trí toàn cầu đóng một vai trò quan trọng trong việc phổ biến những chuẩn mực và giá trị văn hóa thống trị này, đôi khi làm lu mờ các biểu hiện văn hóa của địa phương. Một khía cạnh quan trọng khác cần xem xét là áp lực kinh tế. Việc theo đuổi sự phát triển kinh tế, mặc dù thường là cần thiết, nhưng lại có thể vô tình dẫn đến sự đồng nhất hóa văn hóa. Ví dụ, sự chuẩn hóa các hệ thống giáo dục để đáp ứng các nhu cầu kinh tế toàn cầu có thể ưu tiên các kỹ năng liên quan đến thị trường quốc tế hơn là việc truyền đạt kiến thức văn hóa và ngôn ngữ địa phương. |