Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Reading

For example, some save what they earn in a bank account, (11) ______ others still use a piggy bank at home.

11/35

For example, some save what they earn in a bank account, (11) ______ others still use a piggy bank at home.

while

because

although

if

Giải thích

A

A. while: trong khi / trong khi đó (nối hai ý đối lập nhẹ hoặc song song)

B. because: bởi vì (nguyên nhân)

C. although: mặc dù (nhượng bộ)

D. if: nếu (điều kiện)

Câu: “some save …, ___ others still use …” → đối chiếu hai nhóm khác nhau

Chọn A. while

→ For example, some save what they earn in a bank account, while others still use a piggy bank at home.

Dịch nghĩa: Ví dụ, một số bạn gửi số tiền kiếm được vào tài khoản ngân hàng, trong khi những bạn khác vẫn dùng heo đất ở nhà.