For example, it allows students to access many scientific (8) _____________ or language learning materials …
B
For example, it allows students to access many scientific (8) _____________ or language learning materials …
(Ví dụ, nó cho phép học sinh truy cập nhiều _____________ khoa học hoặc tài liệu học ngôn ngữ ….)
A. documentation (n): tư liệu chứng minh, việc ghi chép tài liệu
B. documents (n): các tài liệu
C. documentaries (n): những bộ phim tài liệu
D. document (n) / (v): tài liệu / ghi chép lại
- Từ cần điền đứng sau lượng từ many và tính từ scientific. " Từ cần điền là một danh từ đếm được số nhiều.
" Loại phương án A (vì documentation là danh từ không đếm được) và phương án D (document là danh từ đếm được số ít).
- Phương án C không thích hợp về nghĩa trong câu này
" Chọn phương án B
Dịch:
For example, it allows students to access many scientific documents or language learning materials …
(Ví dụ, nó cho phép học sinh truy cập nhiều tài liệu khoa học hoặc tài liệu học ngôn ngữ ….)