Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề 7

For example, if you are passionate (26) _________ cooking, try reading recipes or watching culinary shows in English.

13/40

For example, if you are passionate (26) _________cooking, try reading recipes or watching culinary shows in English.

with

about

in

for

Giải thích

A. with: với

B. about: về

C. in: trong

D. for: cho

Cụm tính từ đi kèm giới từ cố định (collocation): passionate about something: đam mê về cái gì đó

→ For example, if you are passionate about cooking, try reading recipes or watching culinary shows in English.

Dịch nghĩa: Ví dụ, nếu bạn đam mê nấu ăn, hãy thử đọc công thức hoặc xem các chương trình ẩm thực bằng tiếng Anh.

Chọn B.