Topic 14: Celebration

For example, if you (2) _______ a competition between sales teams

7/64

For example, if you (2) _______ a competition between sales teams

take

place

put

hold

Giải thích

Đáp án D

Kiến thức về từ vựng
A. take /teɪk/ (v): cầm, nắm, giữ, lấy
B. place /pleɪs/ (v): để, đặt
C. put /pʊt/ (v): để, đặt vào, sắp đặt
D. hold /həʊld/ (v): tổ chức, tiến hành
=> hold a meeting/ a competition/ a party….: tổ chức cái gì
Tạm dịch: For example, if you (2) _______ a competition between sales teams, you can reward all members…
(Ví dụ, nếu bạn tổ chức một cuộc thi giữa các nhóm bán hàng, bạn có thể thưởng cho tất cả các thành viên…)