For example, adults in urban areas smoke less and (5) ______.
Giải thích
Kiến thức về trật tự từ
- Ta có cụm tính từ thường dùng: physically active – hoạt động thể chất (trong đó trạng từ ‘physically’ đứng trước tính từ ‘active’ để bổ nghĩa cho từ này).
=> trật tự đúng: are more physically active
Dịch: Chẳng hạn như người trưởng thành ở đô thị hút thuốc ít hơn và hoạt động thể chất nhiều hơn.
Chọn B.