Fiona has been typing the report for an hour. It took Fiona
Giải thích
Đáp án B
Câu ban đầu: “Fiona đã đánh máy bài báo cáo này khoảng 1 giờ đồng hồ rồi.”
Cấu trúc: S + have/ has + been + V-ing... + for + khoảng time
=> It + is + khoảng time + since + mệnh đề ở quá khứ đơn
A, C, D không phù hợp nghĩa với câu ban đầu