Find Balance: Both generations ought to (12) ______ their differences to move forward
Giải thích
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. reconcile /ˈrekənsaɪl/ (v): hòa giải
B. bridge /brɪdʒ/ (v): xây cầu → bridge the gap/gulf/divide (between A and B) (idiom): rút gọn khoảng cách, xòa đi khác biệt, giải quyết bất đồng giữa hai bên.
C. negotiate /nɪˈɡəʊʃieɪt/ (v): đàm phán, thương lượng
D. overcome /ˌəʊvəˈkʌm/ (v): vượt qua khó khăn, thử thách
Dịch: Cả hai thế hệ cần hòa giải những khác biệt để cùng tiến về phía trước.
Chọn A.