Find a mistake in the four underlined parts of each sentence and correct it. It is reported that
Giải thích
Đáp ánđúng:have freed
Sửa ‘have freed” – thành “have been freed”
Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành:
S + has/have + been + Ved/3 + (by sb) + ....
Dịch: Được cho biết cho đến nay 6 người bị mắc kẹt trong các tòa nhà bị sập đã được giải thoát.