Finally, renewable energy is clean, producing no harmful (12) ______ or contributing to climate change.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. emissions /ɪˈmɪʃnz/ (n): quá trình phát thải/khí thải
B. exhalation /ˌekshəˈleɪʃn/ (n): hành động thở ra
C. revelation /ˌrevəˈleɪʃn/ (n): việc tiết lộ điều gì đó
D. omission /əˈmɪʃn/ (n): việc loại ra, loại trừ (ai/cái gì)/ ai, cái gì bị loại trừ ra
Dịch: Cuối cùng, năng lượng tái tạo là năng lượng sạch, không tạo ra các khí thải độc hại hay góp phần làm biến đổi khí hậu.
Chọn A.