Fill in the blank. On weekends, I read ______.
Giải thích
Đáp án đúng: D
A. bike (n): xe đạp
B. music (n): âm nhạc
C. snacks (n): đồ ăn vặt, đồ ăn nhẹ
D. books (n): những cuốn sách
Ta có cụm từ: read books (v. phr): đọc sách.
Xét các đáp án, ta thấy D. books là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Vào mỗi cuối tuần, tớ đọc sách.