Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án

f. Fred talks / doesn’t talk to visitors.

Giải thích

Fred talks / doesn’t talk to visitors. 

 

Nội dung file nghe:
a.   This is Nam. He works in Saigon Zoo with Vy.

b.He takes care of the little animals.

c.   My favorite animals are the monkeys. They are very funny.

d.   We have 12 monkeys at the zoo.

e.   He also takes care of the parrots. We have four parrots at the zoo.

f.   My favorite parrot is called Fred. He is green and white. Fred talks to visitors. He can say "Hello.” Everyone loves Fred.

 

Giải thích:

  1. Trong file nghe có câu “He works in Saigon Zoo with Vy.” nghĩa là “Cậu ấy làm ở Vườn thú Sài Gòn với Vy.” Vậy Vy cũng làm ở Vườn thú Sài Gòn, nên từ “works” là đáp án đúng.

  2. Trong file nghe có câu “He takes care of the little animals.” nghĩa là “Cậu ấy chăm sóc các loài động vật nhỏ.” Vậy cụm từ “takes care of” là đáp án đúng.

  3. Trong file nghe có câu “They are very funny.” nghĩa là “Chúng rất vui nhộn.” Ở đây “chúng” chính là “những con khỉ”. Vậy từ “funny” là đáp án đúng.

  4. Trong file nghe có câu “We have 12 monkeys at the zoo.” nghĩa là “Chúng tôi có 12 con khỉ ở Vườn thú.” Vậy số “12” là đáp án đúng.

  5. Trong file nghe có câu “We have four parrots at the zoo.” nghĩa là “Chúng tôi có 4 con vẹt ở Vườn thú.” Vậy số “4” là đáp án đúng.

  6. Trong file nghe có câu “Fred talks to visitors.” nghĩa là “Fred nói chuyện với khách tham quan.” Vậy từ “talks” là đáp án đúng.

 

Dịch:

a.   Đây là Nam. Cậu ấy làm việc tại Vườn Thú Sài Gòn với Vy.

b.   Cậu ấy chăm sóc những động vật nhỏ.

c.   “Loài động vật yêu thích của mình là khỉ. Chúng rất vui nhộn.”

d.   “Chúng tớ có 12 con khỉ tại vườn thú.”

e.   Cậu ấy cũng chăm sóc lũ vẹt nữa. “Chúng tớ có bốn con vẹt tại vườn thú.”

f.   “Con vẹt yêu thích của tớ tên là Fred. Nó có màu xanh lá cây và trắng. Fred nói chuyện với khách tham quan. Nó có thể nói “Xin chào”. Mọi người đều yêu thích Fred.”