Few would disagree that travel ________ the mind.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng.
A. afford /əˈfɔːd/ (v): đủ khả năng chi trả
B. broaden /ˈbrɔːdn/ (v): mở mang 🡪 broaden the mind: mở rộng tâm trí
C. pamper /ˈpæmpə(r)/ (v): nuông chiều 🡪 pamper oneself: nuông chiều bản thân
D. recharge /ˌriːˈtʃɑːdʒ/ (v): sạc pin 🡪 recharge one’s battery: nạp lại năng lượng
- Dịch: Ít ai sẽ phản đối rằng du lịch giúp mở mang đầu óc.
=> Chọn B.