100 câu trắc nghiệm ôn thi vào 10 Tiếng Anh - Tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa có đáp án

Few businesses are flourishing in the present economic climate.

14/100

Few businesses are flourishing in the present economic climate.

growing well

setting up

closing down

taking off

Giải thích

A

flourish: phát triển mạnh mẽ = grow well: phát triển tốt

set up: bắt đầu, thành lập

close down: đóng cửa

take off: cất cánh

Dịch nghĩa: Rất ít doanh nghiệp phát triển mạnh mẽ trong bối cảnh kinh tế hiện nay.