Feng _________eggs, bread and butter. A. eats B. eat C. eating D. is eating
Giải thích
Đáp án: A. eats
Giải thích: Thì hiện tại đơn diễn tả thói quen hằng ngày; chủ ngữ số ít.
Tạm dịch: Feng ăn trứng, bánh mì và bơ.
Đáp án: A. eats
Giải thích: Thì hiện tại đơn diễn tả thói quen hằng ngày; chủ ngữ số ít.
Tạm dịch: Feng ăn trứng, bánh mì và bơ.