Feeling (5) ______ because your stomach decides to reject food altogether?
Giải thích
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. fatigued /fəˈtiːɡd/ (adj): mệt mỏi, kiệt sức
B. nauseous /ˈnɔːziəs/, /ˈnɔːʃəs/ (adj): buồn nôn
C. stiff /stɪf/ (adj): căng cứng
D. dizzy /ˈdɪzi/ (adj): chóng mặt
Dịch: Còn nếu cảm thấy buồn nôn không tiêu hóa được thức ăn? Dimenhydrinate sẽ giúp bụng bạn ổn định lại.
Chọn B.