favorite/ What/ subjects/ his/ ?/ are/
Giải thích
Đáp án đúng: What are his favorite subjects?
Mẫu câu hỏi về môn học yêu thích của ai đó:
What + is/are + tính từ sở hữu + favorite + subject(s)?
Dịch: Môn học yêu thích của cậu ấy là những môn nào?
Đáp án đúng: What are his favorite subjects?
Mẫu câu hỏi về môn học yêu thích của ai đó:
What + is/are + tính từ sở hữu + favorite + subject(s)?
Dịch: Môn học yêu thích của cậu ấy là những môn nào?