Facial _____ show one’s feelings when he is communicating.
Giải thích
Chọn A.
Đáp án A.
Vì chỗ trống đứng sau tính từ facial và trước động từ chính “show” nên chỗ trống cần một danh từ làm chủ ngữ => dùng danh từ “expressions”
Dịch: Những biểu cảm khuôn mặt cho thấy cảm xúc của một người khi anh ta đang giao tiếp.