Experience (1) ______ like never before with our smartphones that redefine connectivity.
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. innovate/ˈɪnəveɪt/ (v): đổi mới, cải tiến,
B. innovative /ˈɪnəveɪtɪv/, /ˈɪnəvətɪv/ (adj): mang tính đổi mới, cách tân, cải tiến
C. innovatively /ˈɪnəveɪtɪvli/ (adv): một cách đổi mới, cách tân, cải tiến
D. innovation /ˌɪnəˈveɪʃn/ (n): sáng tạo, sự đổi mới, sự cải tiến
- Experience ở đây là một động từ, cần một danh từ đứng sau làm tân ngữ
Dịch: Trải nghiệm sự đổi mới chưa từng có với điện thoại thông minh của chúng tôi, thứ tái định nghĩa khả năng kết nối.
Chọn D.