Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 21)

 Experience (1) ______ like never before with our smartphones that redefine connectivity.

1/40

ØExperience (1) ______ like never before with our smartphones that redefine connectivity.

innovate

innovative

innovatively

innovation

Giải thích

Kiến thức về từ loại

A. innovate/ˈɪnəveɪt/ (v): đổi mới, cải tiến,

B. innovative /ˈɪnəveɪtɪv/, /ˈɪnəvətɪv/ (adj): mang tính đổi mới, cách tân, cải tiến

C. innovatively /ˈɪnəveɪtɪvli/ (adv): một cách đổi mới, cách tân, cải tiến

D. innovation /ˌɪnəˈveɪʃn/ (n): sáng tạo, sự đổi mới, sự cải tiến

- Experience ở đây là một động từ, cần một danh từ đứng sau làm tân ngữ

Dịch: Trải nghiệm sự đổi mới chưa từng có với điện thoại thông minh của chúng tôi, thứ tái định nghĩa khả năng kết nối.

Chọn D.