Expand your global network and (5) ____________ confidence in speaking a foreign language.
Giải thích
A. make (v): làm, chế tạo.
B. do (v): làm, thực hiện.
C. get (v): lấy, có được (thường dùng trong văn nói).
D. gain (v): đạt được, thu được.
Ta có cụm từ kết hợp cố định (collocation): gain confidence (đạt được sự tự tin, trở nên tự tin hơn).
Chọn D. gain
→ Expand your global network and gain confidence in speaking a foreign language.
Dịch nghĩa: Mở rộng mạng lưới quan hệ toàn cầu của bạn và đạt được sự tự tin khi nói một ngoại ngữ.