500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 2

Every time he opens his mouth, he immediately regrets what he said. He is always putting his foot in his mouth.

3/25

Every time he opens his mouth, he immediately regrets what he said. He is always putting his foot in his mouth.

speaking indirectly

saying embarrassing things

doing things in the wrong order

making a mistake

Giải thích

Chọn B

Kiến thức: Thành ngữ
putting his foot in his mouth (idiom): nói những điều ngu ngốc, gây lúng túng
(không nên nói)
A. speaking directly (v): nói trực tiếp
B. saying embarrassing things (v): nói những điều gây lúng túng
C. doing things in wrong order (v); làm mọi thứ sai trật tự
D. making a mistake (v): mắc lỗi
Tạm dịch: Mỗi khi anh ấy mở miệng, anh ấy ngay lập tức nói hối hận với những gì anh ấy đã nói. Anh ấy luôn nói những điều gây lúng túng.