Every sip supports a balanced and (3) ______ lifestyle, whether enjoyed during meals or as a quick refreshment.
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. fulfil /fʊlˈfɪl/ (v): làm trọn vẹn (ước mơ, hoài bão,...); thực hiện (nghĩa vụ, lời hứa,...)
B. fulfilment /fʊlˈfɪlmənt/ (n): sự trọn vẹn, sự thực hiện
C. fulfilling /fʊlˈfɪlɪŋ/ (adj): trọn vẹn, làm thỏa mãn (miêu tả tính chất, đặc điểm sự vật)
D. fulfilled /fʊlˈfɪld/ (adj): cảm thấy thỏa mãn (miêu tả cảm xúc con người)
- Liên từ ‘and’ nối hai vế có cấu trúc song song → trước ‘and’ là tính từ ‘balanced’ nên sau ‘and’ cũng cần một tính từ, bổ nghĩa cho danh từ ‘lifestyle’.
Dịch: Mỗi ngụm hỗ trợ một lối sống cân bằng và trọn vẹn, cho dù thưởng thức trong bữa ăn hay như một thức uống giải khát nhanh chóng.
Chọn C.