Even when arrested, he denied to have cut down that tree.
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: to have cut => having cut
Cấu trúc: S + deny + V-ing/ having + V3/V-ed…
Dịch nghĩa: Ngay cả khi bị bắt, anh ta vẫn phủ nhận việc đã chặt cái cây đó.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: to have cut => having cut
Cấu trúc: S + deny + V-ing/ having + V3/V-ed…
Dịch nghĩa: Ngay cả khi bị bắt, anh ta vẫn phủ nhận việc đã chặt cái cây đó.