Even small adjustments to your diet, fitness routine, or mental attitude can lower the (11) ______ of long-term health problems.
Đáp án đúng là C
A. range: phạm vi / loạt
B. amount: lượng / số lượng (đi với danh từ không đếm được)
C. risk: nguy cơ / rủi ro
D. number: số lượng (đi với danh từ đếm được số nhiều)
- Xét nghĩa câu: Thậm chí những điều chỉnh nhỏ đối với chế độ ăn uống, thói quen tập thể dục hoặc thái độ tinh thần của bạn cũng có thể làm giảm ________ mắc các vấn đề sức khỏe lâu dài.
⭢ Ta có sự kết hợp từ phổ biến khi nói về sức khỏe là: lower / reduce the risk of something (làm giảm nguy cơ mắc phải điều gì tiêu cực).
⭢ Chọn C.
Dịch:
Even small adjustments to your diet, fitness routine, or mental attitude can lower the risk of long-term health problems. (Thậm chí những điều chỉnh nhỏ đối với chế độ ăn uống, thói quen tập thể dục hoặc thái độ tinh thần của bạn cũng có thể làm giảm nguy cơ mắc các vấn đề sức khỏe lâu dài.)