Even minor improvements in diet, exercise, or mindset can prevent a (1) ______ of chronic health issues.
Giải thích
Cụm danh từ “chronic health issues” là danh từ đếm được số nhiều → cần điền một từ chỉ số lượng phù hợp.
A. range → phù hợp, vì cấu trúc “a range of” mang nghĩa “một loạt”, thường dùng để chỉ sự đa dạng của sự vật, nhiều loại khác nhau
B. lots → không phù hợp, vì “lots” không đi sau mạo từ “a”
C. great deal → không phù hợp, vì nó chỉ đi với danh từ không đếm được
D. plenty of → không phù hợp, vì “plenty of” không đi sau mạo từ “a”
Chọn A.
→ Even minor improvements in diet, exercise, or mindset can prevent a range of chronic health issues. (Ngay cả những cải thiện nhỏ trong chế độ ăn uống, việc tập luyện hay cách suy nghĩ cũng có thể ngăn ngừa một loạt các vấn đề sức khỏe mãn tính.)