equipment from........ wrecked plane has to be saved. A. the, the B. the, a C. a, a D. Ø, Ø
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích:
- Chỗ trống thứ 1 danh từ “equipment” đã xác định bởi đang được bổ nghĩa bởi cụm từ phía sau “from…wrecked plane”.
- Chỗ trống thứ 2 cụm danh từ “wrecked plane” cũng đã xác định do nó là chiếc máy bay cần được cứu, chứ không phải 1 chiếc máy bay chung chung ở đâu.
Dịch: Thiết bị từ chiếc máy bay bị đắm phải được cứu.