400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 6

equipment from........ wrecked plane has to be saved. A. the, the B. the, a C. a, a D. Ø, Ø

15/30

………equipment from........ wrecked plane has to be saved. 

the, the

the, a

a, a

Ø, Ø

Giải thích

Đáp án: A

Giải thích:

- Chỗ trống thứ 1 danh từ “equipment” đã xác định bởi đang được bổ nghĩa bởi cụm từ phía sau “from…wrecked plane”.

- Chỗ trống thứ 2 cụm danh từ “wrecked plane” cũng đã xác định do nó là chiếc máy bay cần được cứu, chứ không phải 1 chiếc máy bay chung chung ở đâu.

Dịch: Thiết bị từ chiếc máy bay bị đắm phải được cứu.