Envision yourself (3) ______ under the sun or enjoying a beach day with complete peace of mind.
Giải thích
Kiến thức về danh động từ và động từ nguyên mẫu
- Ta có cấu trúc: envision oneself doing sth - mường tượng bản thân đang làm gì
Dịch: Hãy tưởng tượng bạn có thể thảnh thơi tận hưởng ánh nắng vàng hay vui chơi trên bãi biển...
Chọn D.