Encourage your family members to respect quiet hours, and remind (20) ______ to keep electronic devices out of the bedroom.
Giải thích
A. other: (những người/vật) khác (tính từ, bắt buộc phải đi kèm danh từ đếm được số nhiều / không đếm được).
B. others: những người/vật khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ, mang ý nghĩa chung chung).
C. the other: (người/vật) còn lại (đã xác định cụ thể trong một nhóm).
D. another: một (người/vật) khác (tính từ/đại từ, đi kèm danh từ đếm được số ít).
Khoảng trống đóng vai trò làm tân ngữ cho động từ “remind” (nhắc nhở). Phía sau khoảng trống không có danh từ nào, nên ta phải dùng đại từ “others” mang nghĩa chung chung là “nhắc nhở những người khác”.
Chọn B. others
→ ...and remind others to keep electronic devices out of the bedroom.
Dịch nghĩa: ...và nhắc nhở những người khác để các thiết bị điện tử ở bên ngoài phòng ngủ.