Emma always water the vegetables and ………………………... with her dad.
Giải thích
1. feed the chickens
2. makes breakfast
3. takes her to school
4. piano club
5. help her mother.
Dịch:
1. Emma luôn tưới rau và cho gà ăn với bố.
2. Mẹ Emma luôn làm bữa sáng cho gia đình.
3. Bố Emma thường đưa Emma đến trường, vì trường Emma ở xa.
4. Emma than gia câu lạc bộ tiếng Anh và câu lạc bộ piano sau giờ học.
5. Emma giúp mẹ nấu ăn và xem TV vào buổi tối.
