Embracing new technologies will help the country to develop more quickly. A. rejecting B. obscuring C. disobeying D. contradicting
Giải thích
A
rejecting (v): loại bỏ, bác bỏ, từ chối
obscuring (v): làm cho không rõ ràng, làm khó hiểu, làm mơ hồ
disobeying (v): không vâng lời, không tuân theo
contradicting (v): mâu thuẫn với, trái với, phủ định
Từ được gạch chân: embracing (v): nắm bắt, ôm
® embracing >< rejecting → chọn A