Embark on a(n) (1) ______ navigating the diverse architectural landscape of Saigon, weaving through the enduring allure of Indochine to the modernist wonders of South Vietnam.
Giải thích
Kiến thức về trật tự từ
- enchanting /ɪnˈtʃɑːntɪŋ/ (adj): làm say mê, thu hút
- half-day /ˌhɑːf ˈdeɪ/ (adj): kéo dài nửa ngày
- tour /tʊə(r)/, /tɔː(r)/ (n): chuyến tham quan (danh từ đứng cuối)
*Ta có quy tắc trật tự tính từ OSASCOMP: Opinion - Size - Age -Shape - Color - Origin - Material - Purpose
→ Tính từ ‘enchanting’ thuộc nhóm Opinion đứng trước tính từ ‘half-day’ chỉ thời gian, có thể phân loại vào nhóm Age.
→ Trật tự đúng: enchanting half-day tour
Dịch: Bắt đầu một hành trình thú vị trong nửa ngày khám phá bức tranh kiến trúc đa dạng của Sài Gòn,...
Chọn B.