Em tập làm nhà khoa học - Thu thập thông tin về những nguyên nhân, tác hại của ô nhiễm đất và xói mòn
Giải thích
STT | Nguyên nhân | Táchại | Biệnpháp |
1 | Phárừng | Đấtkhôngcóthựcvậtchephủ, khigặpmưagiósẽbịrửatrôidẫnđếnxóimònđất,… | Khai thácrừnghợplý, trồngrừng,bảovệrừng… |
2 | Lũlụt | Lượngnướcnhiềuvàchảymạnhcuốntheođấtđágâyhiệntượngxóimònđất. | Xâydựnghệthốngđêđiều, kênhrạchhợplý; trồngrừngvàcảitạorừng, phủxanhđồitrọc… |
3 | Núilửaphuntrào | Pháhủycáckhuvựcxungquanh, gây ô nhiễmmôitrườngđất, nước, khôngkhí; gâynguyhiểmcho con người; làmsuygiảmkhảnăngsinhtrưởngvàpháttriểncủacácloàiđộng, thựcvật… | Chínhquyềncầncócảnhbáovềnhữngnơicónúilửasắpvàđanghoạtđộngđểngườidâncócácbiệnphápchủđộngtránh xa hoặsơtánkhỏikhuvựccónúilửa… |
… | … |
|
|