Em hãy xếp các từ ngữ dưới đây vào hai nhóm: leo trèo, hung dữ, ranh mãnh
Giải thích
Từ ngữ chỉ đặc điểm | Từ ngữ chỉ hoạt động |
hung dữ, ranh mãnh, khôn, nhanh nhẹn, hung tợn, láu lỉnh | leo trèo, gầm, húc, rình, quắp, hí |
Từ ngữ chỉ đặc điểm | Từ ngữ chỉ hoạt động |
hung dữ, ranh mãnh, khôn, nhanh nhẹn, hung tợn, láu lỉnh | leo trèo, gầm, húc, rình, quắp, hí |