Em hãy điền các chữ cái tương ứng với số thích hợp vào bảng dưới đây
Giải thích
444 672 540 | 56 828 849 | 254 000 000 | 634 816 000 | 999 999 |
M | A | T | H | S |
Giải thích:
![]() | Số có chữ số 6 ở vị trí hàng trăm nghìn là: 444 672 540 |
![]() | Số có các chữ số ở lớp nghìn là 8, 1, 6 là: 634 816 000 |
![]() | Số liền trước của 1 000 000 là: 999 999 |
![]() | Số lẻ có 8 chữ số trong các số trên là: 56 828 849 |
![]() | Hai trăm năm mươi bốn triệu là: 254 000 000
|





