Effective _____ helps people understand each other better. (COMMUNICATE)
Giải thích
communication
- Từ gốc: communicate (v): giao tiếp
- Chỗ trống là chủ ngữ, chủ ngữ là một danh từ hoặc danh động từ.
- Trước chỗ trống là “Effective” = một cách hiệu quả, là tính từ đứng trước một danh từ trừu tượng để nói về kỹ năng hay quá trình → cần một danh từ trừu tượng.
- Động từ “communicate” → danh từ “communication” = sự giao tiếp.
- “Effective communication” là cụm từ cố định.
Dịch: Giao tiếp hiệu quả giúp mọi người hiểu nhau hơn.