Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh (Đề 8)

Eating a (12) ______ diet that is rich in fruits, vegetables, whole grains,

12/50

Eating a (12) ______ diet that is rich in fruits, vegetables, whole grains, lean protein, and healthy fats can provide the nutrients our bodies need to function properly.

imbalance

balance

unbalance

balanced

Giải thích

D

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

A. imbalance (n): tình trạng các vật không cùng kích thước hoặc không được đối xử công bằng

B. balance (n): sự cân bằng

C. unbalance (v): gây ra sự mất cân bằng

D. balanced (adj): mang tính cân bằng

Dịch nghĩa: Ăn một chế độ ăn uống cân bằng giàu trái cây, rau, ngũ cốc, protein nạc và chất béo lành mạnh có thể cung cấp các chất dinh dưỡng mà cơ thể chúng ta cần để hoạt động bình thường.