“Eat your food!”, “Be careful”, “Don’t be late!” are some phrases mothers (1) ____ famous for.
Giải thích
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Vì phía sau là một tính từ nên chỗ trống ở đây cần 1 tobe, chủ ngữ số nhiều => are
Dịch: “Ăn đi!”, “Cẩn thận”, “Đừng đến muộn!” là một số cụm từ mà nổi tiếng với các bà mẹ.