Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Global Success có đáp án

Each of these alternatives, (4) __________, has advantages and disadvantages.

29/50

Each of these alternatives, (4) __________, has advantages and disadvantages.

so

instead of

additionally

however

Giải thích

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

However: tuy nhiên

Dịch nghĩa: Tuy nhiên, mỗi nguồn năng lượng thay thế này đều có ưu và nhược điểm.