Each nation has many people who take care of others.
Giải thích
Volunteer (v) tình nguyện
Volunteers : những người tình nguyện
Voluntary (adj) tình nguyện
Voluntarily (adv) 1 cách tình nguyện
Each nation has many people who_____take care of others.
S V
Có S và V=> thiếu adv
Tạm dịch: Mỗi quốc gia có rất nhiều người tình nguyện chăm sóc những người khác.
Đáp án D