Each member, from the eldest to the youngest, (2) ___________ specific tasks like dusting, vacuuming, and washing dishes.
D
Trạng từ: "usually" (thường xuyên) → diễn tả thói quen/hành động lặp lại, cần thì hiện tại đơn.
A. must have usually assigned: Sai cấu trúc thì và nghĩa (chắc đã thường giao...).
B. have been usually assigning: Sai thì (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) và thể (chủ động )
→ Mỗi thành viên đã và đang thường giao... là sai).
C. will usually be assigning: Sai thì (Tương lai tiếp diễn) và thể (chủ động).
D. is usually assigned: thì hiện tại đơn, thể bị động, và chia động từ "to be" số ít "is" phù hợp với chủ ngữ "each member." → Thường xuyên được giao.
→ Each member, from the eldest to the youngest, is usually assigned specific tasks like dusting, vacuuming, and washing dishes.
Dịch: Mỗi thành viên, từ người lớn tuổi nhất đến nhỏ tuổi nhất, thường được giao những nhiệm vụ cụ thể như lau bụi, hút bụi và rửa bát.