During our dinner, the doorbell rang. A. We had our dinner when the doorbell rang.
Giải thích
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu diễn tả một hành động đang diễn ra (thì quá khứ tiếp diễn) thì có hành động khác xen vào (thì quá khứ đơn): While + S + was/were + V-ing, S + V2/ V-ed…
Dịch nghĩa: Trong lúc chúng tôi đang ăn tối thì chuông cửa reo.