During a summer break, students can explore interests, gain real-world experience, and still enjoy this time (11) ______ from school.
Giải thích
A. off (prep/adv): nghỉ ngơi, rời khỏi (thường dùng trong cụm time off).
B. about (prep): về, khoảng.
C. on (prep): trên.
D. in (prep): trong.
Ta có cụm danh từ cố định (collocation): time off (thời gian nghỉ ngơi, thời gian không phải làm việc/đi học).
Chọn A. off
→ ...and still enjoy this time off from school.
Dịch nghĩa: ...và vẫn tận hưởng khoảng thời gian nghỉ học này.