Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Việt lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần Luyện từ và câu

Dưới đây là một mục từ trong Từ điển Tiếng Việt. Em hãy đọc và trả lời câu hỏi. trung thực (tính từ): thật thà, không gian dối, không che giấu điều sai.

9/15

Dưới đây là một mục từ trong Từ điển Tiếng Việt. Em hãy đọc và trả lời câu hỏi. trung thực (tính từ): thật thà, không gian dối, không che giấu điều sai.
Ví dụ: Em bé trung thực trả lại của rơi cho người mất.

a. Từ “trung thực” thuộc từ loại gì?

b. Nghĩa của từ là gì?

c. Hãy đặt một câu có từ “trung thực”.

0/3000 ký tự
Giải thích

a. Tính từ.

b. Có nghĩa là thật thà, không gian dối.

c. Ví dụ: Chúng ta cần sống trung thực để được mọi người tin yêu.