Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 16. Các đơn vị đo diện tích (có đáp án)

Đúng ghi Đ, sai ghi S

11/11

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a

345 cm2 = 34,5 dm2      

ĐúngSai
b

2 800 cm2 = 0,28 m2     

ĐúngSai
c

5 cm2 8 mm2 = 5,08 cm2          

ĐúngSai
d

7 126 mm2 = 71,26 cm2  

ĐúngSai
e

9 m2 23 cm2 = 9,23 m2   

ĐúngSai
f

1 m2 42 dm2 = 1,42 m2   

ĐúngSai
Giải thích

345 cm2 = 34,5 dm2       S

2 800 cm2 = 0,28 m2         Đ

5 cm2 8 mm2 = 5,08 cm2   Đ

7 126 mm2 = 71,26 cm2      Đ

9 m2 23 cm2 = 9,23 m2       S

1 m2 42 dm2 = 1,42 m2       Đ