Đề kiểm tra Đạo hàm (có lời giải) - Đề 3

Dùng định nghĩa để tính đạo hàm của hàm số \(y = f(x) = {x^2} + 2x\) tại điểm \({x_0} = 1\). Khi đó:

13/22

Dùng định nghĩa để tính đạo hàm của hàm số \(y = f(x) = {x^2} + 2x\) tại điểm \({x_0} = 1\). Khi đó:

a

\({f^\prime }(1) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f(x) - f(1)}}{{x - 1}}\)

ĐúngSai
b

\({f^\prime }(1) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} + 2x - 3}}{{x - 1}}\)

ĐúngSai
c

\({f^\prime }(1) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {x + 4} \right)\)

ĐúngSai
d

\({f^\prime }(1) = a \Rightarrow a > 5\)

ĐúngSai
Giải thích

a) Đúng

b) Đúng

c) Sai

d) Sai

 

\({\rm{ Ta c\'o : }}\begin{array}{*{20}{l}}{{f^\prime }(1)}&{ = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f(x) - f(1)}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} + 2x - 3}}{{x - 1}}}\\{}&{ = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{(x - 1)(x + 3)}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} (x + 3) = 4}\end{array}\)

Vậy \({f^\prime }(1) = 4\).